truyện thơ

truyện thơ

Một cô giáo đọc truyện thơ cho các em nhỏ nghe.

Định nghĩa

Danh từ: - Thể loại văn học: "truyện thơ" một tác phẩm tự sự được viết bằng văn vần (thơ), kể lại một câu chuyện cốt truyện, nhân vật diễn biến, thường mang tính chất trữ tình hoặc triết lý. Đây một hình thức kết hợp giữa yếu tố tự sự của truyện tính nhạc, vần điệu của thơ.

dụ sử dụng
  • (Tác phẩm "Truyện Kiều" được viết bằng thể thơ lục bát, kể về cuộc đời nàng Kiều.)
  • (Những câu chuyện bằng thơ như "Lục Vân Tiên" được truyền miệng yêu thích trong dân gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "truyện thơ Nôm": truyện thơ được viết bằng chữ Nôm, thường xuất hiện trong văn học trung đại Việt Nam.
    • "Truyện Kiều" một truyện thơ Nôm tiêu biểu. (Tác phẩm này sử dụng chữ Nôm để thể hiện nội dung.)
  • "truyện thơ dân gian": truyện thơ nguồn gốc từ văn học dân gian, thường vô danh được truyền miệng.
    • Truyện thơ dân gian "Thạch Sanh" đã được nhiều người biết đến. (Câu chuyện bằng thơ về Thạch Sanh nguồn gốc từ dân gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Truyện (danh từ): tác phẩm tự sự nói chung, có thể bằng văn xuôi hoặc văn vần.
    • Truyện ngắn một thể loại văn học phổ biến. (Truyện ngắn thường viết bằng văn xuôi.)
  • Thơ (danh từ): tác phẩm văn học dùng vần điệu, nhịp điệu để biểu đạt cảm xúc.
    • Thơ tình thường nói về tình yêu. (Thơ hình thức văn học giàu cảm xúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Truyện văn vần: tác phẩm tự sự viết bằng văn vần, tương đương với "truyện thơ".
  • Trường ca: tác phẩm thơ dài, thường kể về các sự kiện lịch sử hoặc huyền thoại, nhưng có thể coi một dạng truyện thơ.
Thành ngữ liên quan
  • "Nói thơ, kể chuyện": chỉ hành động kể lại một câu chuyện bằng hình thức thơ ca, gần gũi với truyện thơ.
    • Cụ già nói thơ, kể chuyện cho đám trẻ nghe. (Cụ già dùng thơ để kể chuyện cho trẻ em.)